BÁN & CHO THUÊ · NHẬP KHẨU NHẬT BẢN · GIÁ CẬP NHẬT 2026
Cẩu Bánh Xích 65 Tấn KOBELCO 7065
Sức nâng 65 tấn · Cần chính tối đa 54,86m · Động cơ Mitsubishi 6D22C
Dòng cẩu xích thủy lực bền bỉ hàng đầu Nhật Bản – Phù hợp đa công trình
🌐 www.caubanhxich.com |
💬 Zalo: 0989 134 217 |
📞 Hotline: 0989 134 217 |
📧 leximthao2021@gmail.com
▶ youtube.com/@chothuecauxich |
🏢 KCN Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội
Cẩu bánh xích 65 tấn KOBELCO 7065 là dòng cẩu xích thủy lực cỡ trung được sản xuất bởi Kobe Steel (Nhật Bản), có mặt rộng rãi tại các công trường xây dựng, hạ tầng giao thông, nhà máy công nghiệp và dự án năng lượng trên khắp Việt Nam. Với sức nâng 65 tấn tại bán kính 4,0m và khả năng lắp cần lên tới 54,86m, đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục thi công đòi hỏi tầm với cao và độ chính xác nâng hạ tốt.
Cẩu bánh xích 65 tấn KOBELCO 7065 – sẵn sàng triển khai công trường
Giá cập nhật 2026 – Tư vấn đúng tải, đúng tiến độ
Thông Số Kỹ Thuật KOBELCO 7065
Theo tài liệu kỹ thuật gốc Kobe Steel – Bulletin No.7065 SPEC-203
⚙️ Thông số tổng thể
| Sức nâng tối đa | 65 tấn tại bán kính 4,0m |
| Chiều dài cần chính (Boom) | Từ 12,19m (cơ bản) đến tối đa 54,86m |
| Chiều dài cần phụ (Fixed Jib) | Tối đa 15,24m – sức nâng cần phụ tối đa 6,5 tấn |
| Chiều dài cần phụ (Luffing Jib) | Tối đa 30,48m – sức nâng cần phụ tối đa 12,0 tấn |
| Tổng chiều dài tối đa (Boom + Jib) | 60,96m (54,86 + 15,24 Fixed) / 70,10m (39,62 + 30,48 Luffing) |
| Khối lượng vận hành | ~59.600 kg (cần 12,19m + móc 55T + đối trọng tiêu chuẩn) |
| Đối trọng | 18.500 kg (2 khối đối trọng) |
| Áp lực nền | 0,71 kg/cm² |
🔧 Động cơ & Hệ thống thủy lực
| Model động cơ | Mitsubishi 6D22C – Diesel 6 xi-lanh, làm mát nước |
| Dung tích xi-lanh | 11,1 lít | Bore × Stroke: 130 × 140mm |
| Công suất định mức | 180 PS (132 kW) tại 2.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn tối đa | 70 kgf·m tại 1.200 vòng/phút |
| Dung tích bình nhiên liệu | 280 lít |
| Hệ thống thủy lực | 2 bơm lưu lượng thay đổi + 1 bơm cố định; dung tích dầu 250 lít |
| Áp suất hệ thống nâng hàng | 280 kg/cm² |
🏗️ Hệ thống tời & Di chuyển
| Tời nâng chính | Tốc độ nâng tối đa 50 m/phút | Hạ tối đa 50 m/phút |
| Tời nâng phụ (Aux. drum) | Tốc độ nâng cao 90 m/phút | Thấp 60 m/phút |
| Lực kéo tối đa (Starting) | 14,5 tấn |
| Tốc độ quay toa | Tối đa 3,0 vòng/phút | Xoay 360° |
| Tốc độ di chuyển | Số cao 1,2 km/h | Số thấp 0,9 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 40% |
| Bề rộng guốc xích tiêu chuẩn | 800mm | Số guốc: 61 mỗi bên |
| Chiều rộng gầm mở rộng / thu hẹp | Mở: 4.640mm | Thu: 3.400mm (thuận tiện vận chuyển) |
| Đường kính cáp móc chính | 22mm | Cáp cần 16mm |
Bảng Tải Trọng Nâng Theo Chiều Dài Cần & Bán Kính
Tải trọng nâng của Kobelco 7065 thay đổi theo chiều dài cần đang lắp và bán kính làm việc. Dưới đây là các cột tải trọng tiêu biểu thường được sử dụng nhất tại công trường:
| Bán kính (m) |
Cần 12,19m (40ft) |
Cần 18,29m (60ft) |
Cần 24,38m (80ft) |
Cần 30,48m (100ft) |
Cần 39,62m (130ft) |
Cần 54,86m (180ft) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 65,0 | 63,1 | – | – | – | – |
| 5 | 44,8 | 44,7 | 44,6 | 43,9 | – | – |
| 6 | 33,5 | 33,4 | 33,3 | 33,2 | 32,2 | – |
| 8 | 22,1 | 22,0 | 21,8 | 21,7 | 21,6 | 21,4 |
| 10 | 16,4 | 16,2 | 16,1 | 16,0 | 15,9 | 15,8 |
| 14 | – | – | 10,3 | 10,2 | 10,1 | 9,9 |
| 20 | – | – | – | 6,2 | 6,1 | 6,0 |
| 26 | – | – | – | – | 4,1 | 4,0 |
| 32 | – | – | – | – | – | 2,3 |
Đơn vị: tấn (metric ton) · Toàn khu 360° · Tải trọng đã tính cả móc, dây cáp và thiết bị treo. Liên hệ để nhận bảng tải trọng đầy đủ theo từng chiều dài cần.
Biểu đồ vùng làm việc & tải trọng nâng Kobelco 7065 – Nguồn: Kobe Steel Bulletin 7065 SPEC-203
Bộ Móc Cẩu Theo Tải Trọng
| Sức nâng móc | Số ròng rọc | Khối lượng móc | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| 55 tấn | 5 | 700 kg | Nâng hạ cấu kiện nặng, cẩu lắp kết cấu thép |
| 32 tấn | 2 | 500 kg | Nâng hạ hàng trung bình, tăng tốc độ làm việc |
| 19 tấn | 1 | 400 kg | Nâng hàng nhẹ, thao tác linh hoạt tầm xa |
| 6,5 tấn (ball hook) | 0 | 160 kg | Móc cầu lông, dùng với cần phụ tầm xa |
Cẩu Kobelco 7065 – toàn cảnh gầm xích và cabin
Kết cấu cần lattice thép cường độ cao – Kobelco 7065
Cẩu Bánh Xích 65 Tấn Phù Hợp Công Trình Nào?
🏗️ Hạ tầng giao thông
Cẩu lắp dầm cầu, dầm I, dầm hộp cho cầu vượt, cao tốc, cầu viao đô thị. Gầm xích bám tốt trên nền đất yếu ven bờ sông, đất lầy.
🏭 Xây dựng công nghiệp
Lắp dựng khung kết cấu thép nhà xưởng, nhà máy, trung tâm logistics. Tầm với cao giúp làm việc trong không gian mặt bằng hạn chế.
⚡ Năng lượng điện gió
Làm cẩu phụ trợ hỗ trợ cẩu chính trong dây chuyền lắp đặt tua-bin gió. Cẩu nâng cánh quạt, dây cáp, thiết bị điện tại độ cao vừa.
🔩 Nền móng & Ép cọc
Kết hợp gầu ngoạm thi công tường vây, hoặc lắp búa đóng cọc diesel hạng nặng. Phù hợp tại các công trình có độ sâu thi công lớn.
🏗️ Nhiệt điện – Dầu khí
Cẩu lắp thiết bị cơ điện, module nhà máy nhiệt điện, bình áp lực, đường ống cho các công trình dầu khí và lọc hóa dầu.
⚓ Cảng biển & Logistics
Bốc dỡ hàng hóa siêu nặng, cẩu hạ thiết bị xuống sà lan, lắp đặt cấu kiện cảng. Bánh xích hoạt động tốt trên mặt bằng cảng chưa hoàn thiện.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Kobelco 7065
| 💡 | Tiết kiệm nhiên liệu | Hệ thống bơm lưu lượng thay đổi (variable displacement) tự điều chỉnh theo tải trọng thực tế, giảm đáng kể chi phí vận hành so với các dòng cẩu cùng tải trọng dùng hệ thống thủy lực cố định. |
| 🎯 | Kiểm soát tải chính xác | Hệ thống thủy lực full-flow cho phép kiểm soát áp suất vô cấp đến cả hai tang tời. Phản ứng tức thì, mượt mà ngay từ chạm cần điều khiển — phù hợp các thao tác nâng hạ cần độ chính xác cao. |
| 🔧 | Bảo trì dễ dàng | Phớt nổi (floating seals) tuổi thọ trọn đời và vòng bi bôi trơn sẵn giúp cắt giảm tần suất bảo dưỡng. Phụ tùng động cơ Mitsubishi và hệ thống thủy lực Kobelco có mặt rộng rãi trên thị trường Việt Nam. |
| 🚛 | Vận chuyển thuận lợi | Gầm xích thu hẹp về 3.400mm khi vận chuyển, phù hợp với xe rơ-moóc tiêu chuẩn tại Việt Nam. Cần lattice tháo rời nhanh, giảm thời gian chuẩn bị di chuyển giữa các công trường. |
| 🏔️ | Địa hình đa dạng | Áp lực nền chỉ 0,71 kg/cm² và khả năng vượt dốc 40% cho phép máy hoạt động ổn định trên nền đất yếu, đất lầy ven sông biển — điều mà cẩu bánh lốp không thể làm được. |
So Sánh Cẩu Bánh Xích vs Cẩu Bánh Lốp 65 Tấn
| Tiêu chí | 🟢 Cẩu bánh xích | 🟡 Cẩu bánh lốp |
|---|---|---|
| Hoạt động trên nền đất yếu | ✅ Rất tốt | ⚠️ Hạn chế, cần chuẩn bị nền |
| Di chuyển trên đường công cộng | ⚠️ Cần vận chuyển bằng xe đầu kéo | ✅ Tự di chuyển được |
| Độ ổn định khi nâng tải lớn | ✅ Cao hơn – không cần chân chống | ⚠️ Phụ thuộc vào chân chống outrigger |
| Chiều dài cần tối đa | ✅ Dài hơn, tầm với xa hơn | ⚠️ Bị hạn chế hơn |
| Chi phí vận chuyển giữa công trường | ⚠️ Cao hơn, cần xe rơ-moóc | ✅ Thấp hơn |
| Phù hợp công trường trong đô thị | ⚠️ Cần mặt bằng rộng hơn | ✅ Linh hoạt hơn |
→ Kết luận: Cẩu bánh xích phù hợp hơn khi thi công tại địa hình khó, cần chiều dài cần lớn hoặc nâng tải sát giới hạn. Cẩu bánh lốp phù hợp hơn khi cần di chuyển thường xuyên giữa nhiều địa điểm trong đô thị.
🚛 Nhận Báo Giá Cẩu Bánh Xích 65 Tấn KOBELCO 7065
Bán & Cho Thuê · Cung cấp hồ sơ kiểm định · Giao hàng toàn quốc
📧 leximthao2021@gmail.com | 🏢 KCN Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội